A •—
ALFA
Have a driver down
Tàu đang thả thợ lặn
B — —•
BRAVO
Dan gerous goods on board
Trên tàu có hàng nguy hiểm
C —•—•
CHARLIE
Yes
Đồng ý
D —• •
DELTA
Keep clear of me
Tránh xa tôi ra
E •
ECHO
Altering course to starboard
Tôi đang chuyển hướng sang phải
F ••—•
FOXTROT
I am sabled
Khó khăn trong điều động, hãy liên lạc với tôi
G — —•
GOLF
Require a pilot
Yêu cầu hoa tiêu
H •••••
HOTEL
Pilot on board
Có hoa tiêu trên tàu
I ••
INDIA
Altering course to port
Tôi đang chuyển hướng sang trái
J •— — —
JULIETT
Keep well clear of me fire on board
Trên tàu đang cháy,hãy chạy cách xa tàu tôi
K —•—
KILO
I whish to communicate with you
Tôi muốn liên lạc với anh
L •—• •
LIMA
Stop your vessel immediately
Anh hãy dừng tàu ngay lập tức
M — —
MIKE
My vessel is toped
Tàu tôi đã dừng
N —•
NO
No
Không đồng ý
O — — —
OSCAR
Man overboard
Có người rơi xuống biển
P •— —•
PAPA
Recall ship’s crew
Tập trung thủy thủ đoàn
Q — —•—
QUEBEC
Request fee pratique
Tàu đã có kiểm dịch
R •—•
ROMEO
Lost steerage way
Tàu mất khả năng điều động
S •••
SIERRA
Operating astern proovisia
Tàu tôi đang chạy lùi
T —
TANGO
Keep clear of me
Tránh xa tôi ra, tôi đang quét lưới đôi
U ••—
UNIFORM
You are running in to danger
Bạn đang chạy vào vùng nguy hiểm
V •••—
VICTOR
Irequie assistance
Yêu cầu trợ giúp
W •— —
WHISKEY
Irequie medical assistance
Tàu tôi đang cần trợ giúp y tế
X —••—
X-RAY
Stop your manoeuvres
Hãy tạm ngừng ý định của anh và theo dõi tín hiệu của tôi
Y —•— —
YANKEE
I am dragging my anchor
Tàu tôi đang nhổ neo vì neo không bám
Z — —••
ZULU
I require a tug
Tàu lai kéo
1
ONE
•— — — —
2
TWO
••— — —
3
THREE
•••— —
4
FOUR
••••—
5
FIVE
•••••
6
SIX
—••••
7
SEVEN
— —•••
8
EIGHT
— — —••
9
NINE
— — — —•
0
ZERO
— — — — —
CỜ THẾ 1
Tín hiệu thủ tục :
CỜ THẾ 2
AR •—•—•
CỜ THẾ 3
AS •—•••
SIGNAL
AAA •—•—•—
TABLE ON NAVIGATIONAL
DECK DEPT
RADIO DEPT
ENGINE ROM DEPT
CATERING DEPT
OFFICERS
OFFICERS
OFFICERS
OFFICERS
Chief officer
Second officer
Third officer
Navigating cadets
Senior Radio Officer
Second Radio Officer
Chief Engineer
Second Engineer
Third Engineer
Fourth engineer
Engieer cadets
Purser
PETTY OFFICERS
PETTY OFFICERS
PETTY OFFICERS
PETTY OFFICERS
Bosun
Carpenter
Storekeeper
Donkeyman
Storeman
Pumpman (on tankers
Chief Steward
Chief Cook
RATINGS
RATINGS
RATINGS
Able seaman (AB)
Efficient Deck Hands (EDH)
Ordinary Seaman (OS)
Deck Boys
Greasers
Second Steward
Second cook
Assistant , Steward
Assistant Cook
Catering Boys
CÁC TÍN HIỆU THỦ TỤC DÙNG TRONG PHƯƠNG PHÁP THÔNG TIN HÀNG HẢI
1. Bằng cờ hiệu, VTĐ thoại, VTĐ báo :
Tín hiệu
Nghĩa
Ghi chú
CQ
Gọi một trạm chưa biết tên hoặc gọi tất cả các trạm trong vùng .
Phát bằng VTĐ thoại phải phát CHARLIE QUEBEC .
2.Bằng ánh đèn và tiếng động :
Tín hiệu
Nghĩa
Ghi chú
AA AA AA …
Gọi trạm chưa biết tên hay gọi chung.
AA phát liền như một tín hiệu .
――――
EEEEEE …
Phát sai xin đính chính .
―――――
EEEEEE phát liền như một tín hiệu .
AAA
Chấm (dấu ngắt câu )
――――
TTTTTT …
Trả lời khi được gọi .
Phát liền 6 (-) .
T
Trả lời khi thu được một từ hay một nhóm .
3. Bằng vô tuyến điện thoại :
Tín hiệu
Nghĩa
Ghi chú
INTERCO
Những nhóm sau mã theo luật tín hiệu quốc tế .
INTERCO
STOP
Chấm dứt (dấu ngắt câu ) .
STOP
CORRECTION
Bỏ từ hay ngóm vừa phát thay bằng từ (nhóm) sau .
CORRECTION
DECIMAL
Dấu thập phân .
DECIMAL
4. Bằng các phương pháp thông tin thích hợp :
Tín hiệu
Nghĩa
Ghi chú
AA
“Tất cả sau …” yêu cầu nhắc lại tất cả sau từ…
Phát sau RPT
AB
“Tất cả trước …”yêu cầu nhắc lại trước tất cả từ …
Phát sau RPT
AR
Kết thúc một bản điện hoặc xong một tín hiệu .
Phát liền hai chữ
AS
Chờ đợi hay phân cách .
Phát liền
BN
“Tất cả khoảng giữa từ …đến…” yêu cầu phát lại .
Phát sau RPT
C
Tín hiệu khẳng định “đúng” hay ý nghĩa của nhóm đứng trước phải hiểu ở dạng khẳng định .
CS
Tên (hay hô hiệu ) của anh là gì .
Phát liền
DE
Phát từ .
Phát trước tên hay hiệu gọi
K
Tôi muốn liên lạc với anh hoặc mời anh phát điện .
OK
Công nhận sự nhắc lại tốt hoặc đồng ý .
RQ
Tín hiệu hỏi hoặc ý nghĩa của nhóm đứng trước phải hiểu ở dạng hỏi .
R
Đã thu xong hoặc đồng ý kết thúc liên lạc .
RPT
Nhắc lại (trạm phát hoặc trạm thu yêu cầu ).
WA
Một từ hay một nhóm sau …tín hiệu này được phát sau tín hiệu RPT có nghĩa yêu cầu nhắc lại một từ hay một nhóm từ sau từ hoặc nhóm….
WB
Một từ hoặc một nhóm trước… tín hiệu này được phát sau tín hiệu RPT có nghĩa là: yêu cầu anh nhắc lại một từ hoặc nhóm trước từ hoặc nhóm….
Cases
Ways (of finding the ship’s postion)
Equipment
1.- In sight of land
- In for of mist
Taking visual bearing of land or sea mards .
Radar
- In shallow water
finding soundings
taking
Soundings is the depth of water under the ship’s bottom or keel
Echo sounder (echo sounding system).
2.- Out of sight of land
Observing the sun, moon, or stars
Sextant
-Near coast or in the ocean
MFDF, Decca, Loran, Satellife eystem
MFDF : Medium Frequency Direction Finding
BẢNG SO SÁNH CÁC HỆ THỐNG VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ
HỆ THỐNG
VÔ TUYẾN ĐỊNH HƯỚNG
DECCA
LORAN
OMEGA
TRANSIT
GPS
DGPS
RADAR
Nguyên lý hoạt động
Định hướng Anten khung
So sánh pha
So sánh pha xung
So sánh pha (hiệu thời gian)
Độ dịch chuyển tần số Doppler
Khoảng cách tới vệ tinh
Phát số hiệu chỉnh
Phát và thu nhận xung
Đường vị trí
Hướng ngắm vô tuyến
Hypeconlic
Hypeconlic
Hypeconlic
Hypeconlic quay
Đường tròn
Đường tròn
Đường tròn K/Cđường hướng nhắm
Tần số phát
250:550MHz
70:130MHz
100MHz
10 :14MHz
150 và 400MHz
1575,42
MHz
274-355MHz
2900÷3100MHz
Vùng bao phủ khoảng cách
50:200
Hải lý
240 hải lý
1200 hải lý
Toàn cầu
Toàn cầu
Toàn cầu
Nhỏ hơn 100 hải lý
10 hải lý(phụ thuộc độ cao anten và mục tiêu)
Độ chính xác 2σ
2 độ ở khoảng cách 150 hải lý
M<500m m="(2÷4)" vdop=" 2.5)" vdop=" 2,5)">
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét